1 wrong/bad use of sth ADJ. alcohol, drug, solvent, substance (= drugs or solvents) VERB + ABUSE be open to The legal system is open to abuse. PHRASES the abuse of power 2 bad, usually violent treatment of sb Encourage nghĩa là gì? Encourage có nghĩa là khuyến khích, động viên, khích lệ một ai đó. Đây là động từ được sử dụng phổ biến trong giao tiếp thường nhật và trong học tập. Dạng động từ ở thì hiện tại: Encourage; Dạng động từ ở thì quá khứ & quá khứ phân từ Những hễ từ với thành ngữ này đều có nghĩa bình thường là "thích" tốt "không thích". Chúng thường xuyên được theo sau vì chưng V-ing. Ví dụ: - Ann hates flying. (Ann không ưng ý đi máy cất cánh.) - Why vị you dislike living here? (Vì sao bạn không phù hợp sống sống đây?) - I don"t lượt thích people shouting at me. (=I don"t like being shouted at) Tiếng ồn ào náo nhiệt của hằng ngàn người bên ngoài thật là chói tai. The hustle and bustle and noise of the thousands of people outside was deafening. LDS Ồn ào quá. What a commotion. OpenSubtitles2018. v3 Chúng nổi tiếng là một giống chó ồn ào, đặc biệt là khi làm việc. They are well known for being a noisy dog, especially when working. S có nghĩa là gì. S/O là viết tắt của cụm từ "Shout Out" trong tiếng anh, dịch sang tiếng Việt có nghĩa là "hét lên, thốt ra, nói to". Mục đích của "shout out " nhằm Bạn đang đọc: Y'all là gì. Từ này là từ cửa miệng của tổng thể những người sống và thao tác ở UK, mình bảo vệ là những ai đã chuyện trò và tiếp xúc với người Anh nhiều thì người ta luôn nói câu này thay cho Hello. Câu này có nghĩa là : " Hello, how are you ? " của yYsFka. Shout out là một cụm động từ tiếng Anh được nhiều người sử dụng hiện nay, nhất là trong khi bộ môn rap đang trở nên ngày càng nổi tiếng tại Việt Nam. Vậy shout out là gì? Hãy cùng BachkhoaWiki tìm hiểu ý nghĩa của cụm động từ này nhé. Shout out là một cụm từ tiếng Anh mang nghĩa là “la lớn lên”, “hét to lên”. Tuy nhiên, để trả lời cho câu hỏi “Shout out là gì?” trong lời nói của giới trẻ và cộng đồng hiphop Việt Nam hiện nay thì ta phải phân tích cả 2 phương diện trong tiếng Anh và trong Rap. Shout out là gì trong tiếng Anh? Shout out là một cụm từ tiếng Anh có nghĩa là “hét lớn lên”, “la lớn lên”. Ngoài ra, trong tiếng Anh, khi ai đó nói shout out với người khác, thì đó là một câu để thể hiện sự chào mừng, khen ngợi hoặc thừa nhận công khai hướng về một người hoặc một nhóm người, thường trong các màn trình diễn, ghi âm hoặc phát sóng. Shout out là gì trong Rap? Trong khi rap Việt đang lên ngôi, shout out càng được các bạn trẻ Việt Nam sử dụng rộng rãi. Vậy trong rap, shout out là gì? Shout out được sử dụng như là một câu cửa miệng của các rapper hoặc các MC để khen một hay nhiều người khác đã làm tốt hay như một lời tri ân để cảm ơn đến người khác đã giúp đỡ mình, cống hiến cho công việc. Cấu trúc và cách dùng từ shout out là gì? Shout out có thể dùng như danh từ hoặc động từ trong câu. Trong trường hợp shout out được sử dụng như một danh từ thì cấu trúc được sử dụng sẽ là Chủ ngữ + give chia động từ theo thì shout-out to + Vị ngữ Ví dụ I want to give a shout-out to my friend, I cannot pass the exam without her help. Tạm dịch Tôi muốn gửi lời cảm ơn tới người bạn của tôi, tôi đã không thể vượt qua kỳ thi nếu cô ấy không giúp tôi. Trong trường hợp shout out được sử dụng như một động từ thì cấu trúc được sử dụng sẽ là Chủ ngữ + shout chia động từ theo thì out + Vị ngữ Ví dụ He shouted out painfully when he was hit by a car. Tạm dịch Anh ấy hét lớn một cách đau đớn vì bị một chiếc xe tông. Ví dụ về cách dùng từ shout out Trong tiếng Anh, shout out thường được sử dụng với 2 nghĩa hoàn toàn khác nhau Ví dụ 1 She shouted out because no one can listen to her. Tạm dịch Cô ấy hét lên vì không ai nghe thấy cô ấy nói. Ở đây shout được dùng làm động từ. Ví dụ 2 When he received the award, he gave a shout-out to his crew that contributed a lot to his song. Tạm dịch Khi nhận được giải thưởng, anh ấy đã gửi lời cảm ơn đến toàn thể nhân viên đã góp phần tạo nên bài hát của anh ấy. Ngoài ra, hiện nay, nhiều bạn trẻ cũng sử dụng shout-out trong tiếng Việt với ý nghĩa là cảm ơn đến những người đã làm tốt, những người giúp đỡ họ,… Ví dụ 3 Mọi người hãy shout out đến chàng rapper A vì lời rap đậm chất thơ của anh. Câu này được dùng để kêu gọi mọi người khen chàng rapper A vì anh ấy có lời rap rất hay và thơ mộng. Nhưng hãy nhớ rằng, trong tiếng Việt, từ shout-out có thể sử dụng với những người thân thiết, gần tuổi hay cùng tuổi, chứ không nên sử dụng trong các trường hợp nghiêm túc hay lịch sự vì cụm từ này không phù hợp đâu nhé. Shout out to là gì? Khi sử dụng shout out như là một danh từ thì shout out sẽ thường đi chung với to để gửi đến một ai đó. Vì “to” có nghĩa là “đến một người, một vật nào đó”. Ví dụ I want to give a shout-out to my friend, Tom. Tạm dịch Tôi muốn gửi lời cảm ơn đến người bạn của tôi, Tom. Có thể thay thế shout out bằng từ nào? Shout out có nhiều từ thay thế để dùng trong ngữ cảnh nghiêm túc, lịch sự như Affirm xác nhận Announce thông báo, công bố Declare tuyên bố Demonstrate chứng minh Indicate chỉ ra Profess bày tỏ Publish công bố Xem thêm View là gì? Rap diss là gì? Trên đây là những thông tin giải thích cho câu hỏi “Shout out là gì?”. Các bạn hãy theo dõi BachkhoaWiki để biết thêm nhiều thông tin mới nhất và hữu ích nhé. Ý nghĩa của từ và các cụm từ Câu ví dụ Những từ giống nhau Dịch Các loại câu hỏi khác Ý nghĩa của "Shout" trong các cụm từ và câu khác nhau Q shout out có nghĩa là gì? A It usually means to give some credit. Imagine a member of a band sayingI’d like to give a shout out to my parents for giving me a guitar. Q shout out có nghĩa là gì? A é uma gíria de agradecimento. algo como I want to give a shout-out to my mom, who helped me a lot. eu gostaria de agradecer a minha mãe, que me ajudou muito. Q "shout out to" có nghĩa là gì? A You say it when you want to mention someone usually on a social media video. “Shoutout to my friend Tom” Q shout the fuck up có nghĩa là gì? A It is a very harsh and rude way to tell someone to be quiet. Though sometimes it can be used to mean "Really? I can't believe it!" with friends. But I wouldn't suggest trying to use that if you aren't a native speaker, because it's usually a very rude goes like thisPlease be quiet -> polite can say to strangersBe quiet. -> a bit less polite, more of a up -> very rude or angry, not appropriate to say to your parents or people who you should respectShut the fuck up -> really aggressive way to tell someone to be quiet Q shouts có nghĩa là gì? A Higher decibels than normal Câu ví dụ sử dụng "Shout" Q Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với shout out. A there are two meanings, 1. To yell out something 2. Showing your support or congratulations to someone Q Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với shout. A The man shouting over there is her shouted when she was refrain from shout in the library. Q Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với good shout . A 'good shout' You say it as a response if someone has a good idea or makes a good decision. It is informal. up for a pint in the pub?""Yeah, good shout." Q Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với shout down. A as soon he voiced his opinion he was shouted down by the rest of the class. Từ giống với "Shout" và sự khác biệt giữa chúng Q Đâu là sự khác biệt giữa shout và scream ? A Yes, we say shout at/scream at.“Shout with me” would mean, let’s shout together. Q Đâu là sự khác biệt giữa shout và exclaim ? A Exclaim can have more of a feeling that you're telling someone something important, but shout can sound more angry, hurt, or think they're usually the same, though? Shout is a lot more common in daily conversation. ^^ Q Đâu là sự khác biệt giữa shout và scream ? A scream tend to include higher pitch or strong emotion or shout is general purpose ,catch all for raised voice without any particular emotion Q Đâu là sự khác biệt giữa shout at him và yell at him ? A "Shout" to me sometimes just implies a loud voice, while "yell" implies criticism of the person being yelled at. Q Đâu là sự khác biệt giữa to shout và to scream và to yell ? A 'Shout' is quite neutral. noticed her keys on the table. She had just left. He stuck his head out of the window and shouted "you forgot your keys!""A 'scream' is anguished, distressed, or very emotional. screamed out in pain"""How can you do this to me?" He screamed"'Yell' is maybe a bit angry. car passed by. The dog started barking yet again. " shut that dog up!" the man yelled" Bản dịch của"Shout" Q Nói câu này trong Tiếng Anh Mỹ như thế nào? Give me a shout. Is this phrase commonly used in the US? A Give me a shout. = Give me a don't hear the phrase much. Maybe generation thing... Q Nói câu này trong Tiếng Anh Mỹ như thế nào? shouting A Kiểm tra câu hỏi để xem câu trả lời Q Nói câu này trong Tiếng Anh Mỹ như thế nào? shout out A Kiểm tra câu hỏi để xem câu trả lời Q Nói câu này trong Tiếng Anh Mỹ như thế nào? shout the fuck off A Maybe you meant "Shut the fuck up?" if so, it's an extremely rude way to tell someone to be quiet. Q Nói câu này trong Tiếng Anh Anh như thế nào? can I use shout loudly together? A I shouted loudly at the man. I shout loudly at the boy Những câu hỏi khác về "Shout" Q He shouted, and he walked away from her. cái này nghe có tự nhiên không? A It’s natural but I would use the word “yelled”He yelled and then turned and walked away from her. Q A shout... cái này nghe có tự nhiên không? A Kiểm tra câu hỏi để xem câu trả lời Q It's my shout cái này nghe có tự nhiên không? A This shot's on shot is on me. Q Now, shout out till your voice got hoarsed. cái này nghe có tự nhiên không? A "Now, shout until your voice gets hoarse" Q shout out to my ex=saludos a mi ex? A hah! yes. Q does this sentence have another meaning? A "shoutout to my ex" doesn't have any other meanings that I know of. Ý nghĩa và cách sử dụng của những từ và cụm từ giống nhau Latest words shout HiNative là một nền tảng để người dùng trao đổi kiến thức của mình về các ngôn ngữ và nền văn hóa khác nhau. Đâu là sự khác biệt giữa dữ và nóng tính ? Từ này tê tái có nghĩa là gì? Nói câu này trong Tiếng Việt như thế nào? 이것은 무엇인가요? Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với trừ phi. Nói câu này trong Tiếng Việt như thế nào? 2×2=4 Từ này Ai k thương, ganh ghét Cứ mặc kệ người ta Cứ sống thật vui vẻ Cho cuộc đời nơ... Từ này nắng vàng ươm, như mật trải kháp sân có nghĩa là gì? Đâu là sự khác biệt giữa nhân viên văn phòng và công nhân ? Could you please correct my sentences? Tôi ko biết Kansai có nhiều người việt như vậy. Khi Amee h... Từ này Bây giờ đang khó khăn không ai cho mượn tiền. Vẫn ch bởi vậy tôi không có tiền tiêu vặt. B... what is correct? Where are you study? Or Where do you study? Thank you. 「你确定?」是「真的吗?」的意思吗? 那「你确定!=你来决定吧」这样的意思有吗? Từ này Twunk có nghĩa là gì? Từ này delulu có nghĩa là gì? Đâu là sự khác biệt giữa 真的吗? và 是吗? ? Shout out – cụm từ chắc chắn các tín đồ mê Rap không ai là chưa từng nhắc đến. Đặc biệt trong thời gian Rap Việt đang tạo tiếng vang lớn và có sức lan tỏa mạnh mẽ thì cụm từ này được nhắc đến thường xuyên và phổ biến hơn. Vậy shout out là gì? Các bạn hãy cùng Blog THPT Ngô Thì Nhậm đi tìm lời giải đáp nhé. Shout out là một cụm từ trong tiếng Anh có nghĩa là hét to lên, la lớn lên. Đây là một cụm từ thường được giới trẻ sử dụng và hiện nay cụm từ này rất phổ biến đối với cộng đồng hiphop tại Việt Nam. Chúng ta cùng phân tích rõ hơn về ý nghĩa của shout out trong tiếng anh và trong “ngôn ngữ Rap” nhé. Bạn đang xem Shout Out Là Gì? Ý Nghĩa Và Cách Dùng Từ Shout Out Shout out là gì trong tiếng Anh?Shout out là gì trong Rap? Shout out là gì trong tiếng Anh? Trong tiếng Anh, shout out đơn giản có nghĩa là la lớn lên, hét lớn lên. Khi gặp gỡ người khác, nếu nói shout out chính là thể hiện sự chào mừng biểu dương, khen ngợi đối với người đó hoặc từ này thường được dùng trong các câu chuyện khi bàn luận về các màn trình diễn, phát sóng đáng khen. THAM KHẢO >> Talent đi với giới từ gì? Cấu trúc như thế nào? Shout out là gì trong Rap? Sở dĩ phải có riêng mục định nghĩa Shout out là gì trong Rap vì cụm từ này được dùng rất phổ biến trong bộ môn Rap. Đặc biệt trong thời gian gần đây, Rap Việt lên ngôi khiến từ này càng được sử dụng rộng rãi trong giới trẻ. Shout out được sử dụng như một câu cửa miệng của MC hay của các Rapper khi dành lời khen ngợi cho một người hay một nhóm người thể hiện màn trình diễn tốt hoặc cũng được biểu thị cho một lời cảm ơn, sự tri ân đối với những người đã giúp đỡ mình trong công việc. Cấu trúc và cách dùng từ shout out như thế nào? Shout out thường được dùng với vai trò là danh tự hoặc là động từ trong câu. Cấu trúc tương ứng cho mỗi cách sử dụng như sau Sử dụng shout out trong vai trò là danh từ Cấu trúc Chủ ngữ + give chia động từ theo thì shout-out to + vị ngữ Ví dụ I want to give a shout-out to my mom, I cannot pass the exam without her help Tôi muốn gửi lời cảm ơn đến mẹ tôi, tôi không thể vượt qua kỳ thi nếu không có sự giúp đỡ của mẹ Sử dụng shout out trong vai trò là động từ Cấu trúc Chủ ngữ + shout chia động từ theo thì out + vị ngữ Ví dụ He shouted out painfully when he was hit by a car Anh ấy đã hét toáng lên vì bị xe tông Shout out thường được dùng trong ngữ cảnh nào? Shout out thường được dùng trong cả ngôn ngữ thường ngày và được dùng phổ biến trong cổ động hay phát biểu tại các buổi lễ. Trong ngôn ngữ thường ngày shout out được dùng nhiều hơn với vai trò là động từ Ví dụ She shouted out because no on can listen to her Cô ấy hét lớn vì không ai lắng nghe cô ấy nói Trong các buổi lễ, shout out được dùng với vai trò là danh từ thể hiện cho lời cảm ơn, lời tri ân đối với những người đã góp sức vào thành công của mình. Ví dụ I want to give a shout-out to the lecturer who helped me a lot at the university Tôi muốn gửi lời cảm ơn đến giảng viên đã giúp đỡ tôi rất nhiều tại trường học Một cách dùng chúng ta bắt gặp rất nhiều tại chương trình Rap Việt nữa là shout out được dùng với ý nghĩa là lời cảm ơn những người đã thể hiện tốt, những người đã giúp đỡ mình có được thành công… Ví dụ MC phát biểu “Chúng ta hãy shout out đến bạn rapper B vì lời rap rất ý nghĩa của anh”. Câu này được hiểu như là một lời kêu gọi khán giả hãy dành lời khen ngợi cho chàng rapper B vì anh ấy đã có tác phẩm rất ý nghĩa. Tuy nhiên trong tiếng việt, chúng ta chỉ nên dùng từ shout out với những người thân thiết hoặc bạn bè cùng lứa tuổi, không nên sử dụng trong ngữ cảnh nghiêm túc hay lịch sự nhé. QUAN TÂM >> Ôn tập tất tần tật về thì tương lai đơn Shout out có thể thay thế bằng những từ nào? Trong các ngữ cảnh nghiêm túc, lịch sự chúng ta có thể thay thế từ shout out bằng những từ sau Profess bày tỏ Indicate chỉ ra Declare Tuyên bố Affirm xác nhận Announce công bố, thông báo Publish công bố Trên đây là các thông tin về ý nghĩa và cách sử dụng từ shout out. Các bạn hãy theo dõi Blog THPT Ngô Thì Nhậm để cùng cập nhật thêm nhiều bài học mới và hữu ích nhé. Đăng bởi THPT Ngô Thì Nhậm Chuyên mục Học tiếng anh Shout out là gì? Shout out là gì? Ghi nhớ ngay những cấu trúc liên quan đến “shout out”5 100% 2 votes Bạn có bao giờ để ý, trong phần biểu diễn của mình, các ca sĩ thường hay sử dụng cụm từ “shout out” trên sân khấu hay không? Đặc biệt, các rapper cũng thường xuyên sử dụng “shout out” trong lyric. Bạn có biết shout out là gì mà nghệ sĩ lại sử dụng nó nhiều đến vậy không? Cùng tìm hiểu về shout out và các cấu trúc sử dụng của shout out trong bài viết này nhé! Shout out là gì? Nội dung chínhShout out là gì?Cấu trúc và cách dùng “ SHOUT OUT”Shout out là động từ trong out là danh từ trong câuMột số ví dụ sử dụng “shout out” trong thực tếShout out to là gì?Có thể thay thế Shout out bằng từ nào?ThanksI owe you oneTaCheers Shout out có nghĩa là Nói to để gây sự chú ý cho người khác Ví dụ My doctor shouted out her name. Bác sĩ của tôi gọi to tên của cô ấy. Cụm từ “ shout out” có nghĩa là “nhắc đến tên ai đó trên truyền hình hay trên báo, đài phát thanh, trên mạng để cảm ơn hoặc chúc những một thành tựu nào đó”. Ví dụ I want to give a shout-out to the leader who helped me a lot at the company. Tôi muốn gửi lời cảm ơn đến trưởng nhóm đã giúp đỡ tôi rất nhiều tại công ty. Cấu trúc và cách dùng “ SHOUT OUT” Shout out là động từ trong câu. Ví dụ They shouted out the answer to my question. Họ hét lên để trả lời cho câu hỏi của tôi. => S chủ ngữ là they V động từ shouted out Shout out là danh từ trong câu Shout out đóng vai trò là danh từ được dùng khi phát biểu công khai hoặc muốn thể hiện lòng biết ơn đối với một ai đó. Cách nói này được sử dụng khá phổ biến trong cộng đồng hip-hop nói riêng và trong thế giới âm nhạc nói chung. Ví dụ I just want to give a shout out to my friend Jack without her, I will never change and become me today. Tôi chỉ muốn gửi lời cảm ơn đến người bạn của tôi, Jack – nếu không có anh ấy, tôi sẽ không bao giờ thay đổi và có được ngày hôm nay. => S Chủ ngữ I V động từ chính give N danh từ a shout out Một số ví dụ sử dụng “shout out” trong thực tế Ví dụ 1 Blackpink said in their world tour concert “ We’d like to give a shout-out to all our loyal fans, Blinks” Blackpink đã nói trong tour biểu diễn vòng quanh thế giới của họ rằng “ Chúng tôi muốn gửi lời cảm ơn đến tất cả những người hâm mộ trung thành của mình, Blinks.” Nhóm nhạc Blackpink dùng shout out để nói lời cảm ơn với fan Ví dụ 2 Jack was shouting out directions to me as Jacob was getting ready to leave, so I didn’t hear everything he said. Jack đang hét lên chỉ đường cho tôi khi Jacob chuẩn bị rời đi, vì vậy tôi không nghe thấy tất cả những gì anh ấy nói. Ví dụ 3 Shout out all the boy still doing what he wants. Shout out all the men who are climbing by force and never let them pull down. Shout out tất cả anh ta vẫn đang làm những gì mà anh muốn. Shout out tất cả phái đẹp đang leo lên bằng năng lực và không bao giờ để họ kéo xuống. Shout out to là gì? Shout out to là cụm từ được sử dụng khi muốn giới thiệu một người nào đó với mọi người Ví dụ như khi bạn muốn đề cập đến ai đó trong một video trên mạng xã hội. Ví dụ “Shoutout to my friend Jack”/ “Gửi lời chào đến bạn Jack của tôi” Shout out to là gì? Có thể thay thế Shout out bằng từ nào? Khi phát biểu công khai và muốn thể hiện lòng biết ơn với một ai đó, bạn có thể dùng từ “shout-out”. Bên cạnh đó, bạn có thể biểu lộ lòng biết ơn, sự cảm kích với người nào đó bằng 4 cụm từ đồng nghĩa với shout out ngày sau đây. Có thể thay thế Shout out bằng từ nào? Thanks Đây chắc chắn là cách phổ biến nhất để nói lời cảm ơn trong tiếng Anh. Thanks là phiên bản rút gọn của “thank you”. Bạn sẽ nghe thấy người bản xứ sử dụng “thanks” mọi lúc, với gia đình, bạn bè và cả người xa lạ. Những từ và cụm từ rút gọn không có gì xa lạ đối với ngôn ngữ Anh Mỹ, đặc biệt là trong tình huống ít giao tiếp thân mật, không quá trang trọng, giúp cuộc chuyện trò diễn ra tự nhiên hơn. Nếu muốn nhấn mạnh, bạn có thể nói đầy đủ là “Thanks very much”. I owe you one Đây là câu nói được dùng khi muốn bày tỏ sự cảm kích vì được ai đó giúp đỡ. Từ “one” trong câu này mang nghĩa là “a favour” một sự giúp đỡ. Người nói muốn thể hiện rằng họ đang nợ người kia một hành động cảm ơn. Sau lời cảm ơn thông thường, họ thường đính kèm thêm câu này, nhằm nhấn mạnh thiện ý Ví dụ “Thanks, Jack, I owe you one!”. Cách diễn đạt “I owe you one” thường thích hợp trong những tình huống thân mật, dành cho những hành động nhỏ mà bạn có thể dễ dàng giúp lại người kia trong tương lai. Bạn có thể áp dụng câu vừa học để nói với một đồng nghiệp vừa pha giúp mình cà phê cho mình hoặc giúp bạn hoàn thành dự án. Đối với người vừa cứu mạng bạn thì, “I owe you one” không phải lời cảm ơn thích hợp. Ta Người Anh rất hay dùng cách nói này, nhưng nguồn gốc của cụm từ này có thể xuất phát từ ngôn ngữ Hà Lan. Vào thế kỷ 18, người dân của đất nước cối xay gió dùng từ lóng “tak” để tỏ lòng cảm ơn, “ta” được cho là dạng rút gọn của tak. Cho đến ngày nay, đây vẫn là một cách nói thân thiện và vui vẻ. Bạn không thể dùng “ta for saving my life!”, nhưng có thể nói “ta for the cup of tea!”. Đôi khi, bạn cũng nghe thấy câu “ta muchly!”, một cách nhấn mạnh lời cảm ơn. Cheers “Cheers” cũng là cách để cảm ơn đặc trưng trong văn nói của người Anh. Bạn có thể dùng nó đối với người lạ vừa giúp bạn nhặt đồ, hoặc cảm ơn tài xế taxi khi vừa dừng ở điểm cần xuống. >>>Bài viết tham khảo Chu pa pi nha nhố nghĩa là gì? Bạn đã biết gì về trend mới này trên FB Trên đây là toàn bộ giải đáp cho câu hỏi Shout là gì. Nắm vững cấu trúc cũng như cách sử dụng của shout out để sử dụng đúng hoàn cảnh và mục đích giao tiếp nhé các bạn! TỪ ĐIỂN CHỦ ĐỀ TỪ ĐIỂN CỦA TÔI /ʃaut/ Thêm vào từ điển của tôi chưa có chủ đề danh từ tiếng kêu; sự la hét, sự hò hét từ lóng chầu khao it is my shout đến chầu tớ khao, đến lượt tớ làm đầu tàu động từ la hét, hò hét, reo hò to shout at the top of one's voice gân cổ lên mà hét to shout for joy reo hò vui sướng quát tháo, thét don't shout at me đừng quát tôi từ lóng khao, thết to shout someone a drink khao ai chầu rượu, thết ai chầu rượu Cụm từ/thành ngữ to shout down la phản đối, la thét buột một diễn giả phải thôi nói Từ gần giống shouting outshout Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Từ vựng chủ đề Động vật Từ vựng chủ đề Công việc Từ vựng chủ đề Du lịch Từ vựng chủ đề Màu sắc Từ vựng tiếng Anh hay dùng 500 từ vựng cơ bản từ vựng cơ bản từ vựng cơ bản

shout nghĩa là gì